Tên gọi các món cơm bằng tiếng Anh

  • Steamed rice with beef sauté, tomato sauce. (Cơm với thịt bò áp chảo, nước xốt cà chua)
  • Fried rice with shrimps, eggs and diced ham. (Cơm chiên với tôm, trứng và giăm bông thái hạt lựu
  • Steamed rice with beef and raw egg. (Cơm với thịt bò và một quả trứng sống)
  • Steamed rice with sauté chicken. (Cơm với thịt gà áp chảo)
  • Steamed rice with Sauté prawns. (Cơm với tôm pandan áp chảo)
  • Steam rice with sauté beef. (Cơm với thịt bò áp chảo)
  • Steam rice with sauté pork. (Cơm với thịt lợn áp chảo)
  • Steamed rice with sauté fish fillets. (Cơm với cá fillet áp chảo)
  • Steamed rice with sauté chicken giblet. (Cơm với lòng gà áp chảo)
  • Steam rice with dried pork sausages. (Cơm với xúc xích)
  • Steamed rice with preserved duck. (Cơm với vịt lạp)
  • Steamed rice with spiced pig's offals. (Cơm với lòng lợn ướp gia vị)
Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh - Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?
Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh

Một số món mỳ thay thế cơm bằng tiếng Anh

  • Noodle and assorted meats in tureen. (Mì thịt thập cẩm đựng trong liễn)
  • Fried noodle with sliced beef. (Mì xào với thịt bò thái lát)
  • Fried noodle with julienne of chicken. (Mì xào với thịt gà thái sợi)
  • Fried noodle with chicken giblet. (Mì xào với lòng gà)
  • Fried noodle with garoupa fillet. (Mì xào với cá mú fillet. (Thịt nạc của cá))
  • Fried noodle with prawns. (Mì xào với tôm pandan)
  • Fried noodle with sliced pork.(Mì xào với thịt lợn thái lát)
  • Fried Noodle with braised goose webfoot and mushrooms. (Mì xào với chân ngỗng om và nấm)
  • Sliced beef & noodle in soup. (Súp mì thịt bò thái lát)
  • Sliced pork & noodle in soup. (Súp mì thịt lợn thái lát)
  • Barbecued goose and noodle in soup. (Súp mì ăn với thịt ngỗng quay)
  • Julienne of ginger & Springe onion with noodle. (Mì với gừng thái sợi và hành hương.)
  • Noodle & Pork raviolis in soup. (Súp mì thịt lợn ravioli)
  • Braised beef & Noodles in soup. (Súp mì thịt bò om)
Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh - Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?
Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh

Các món súp có thể thay thế canh khi ăn cơm

  • Rice flour pancake & Julienne of Pork in soup. (Súp bánh kếp bột gạo với thịt lợn thái sợi)
  • Rice flour pancake & Julienne of Beef in soup. (Súp bánh kếp bột gạo với thịt bò thái sợi)
  • Rice flour pancake & sliced fish in soup. (Súp bánh kếp bột gạo với cá thái lát)
  • Chicken Giblet and Rice flour pancake in soup (Súp lòng gà với bánh kếp bột gạo)

Các món ăn mặn có thể đi kèm với cơm

  • Sauté beef with rice flour pancakes. (Thịt bò áp chảo với bánh kếp bột gạo)
  • Sauté pork with rice flour pancakes. (Thịt lợn áp chảo với bánh kếp bột gạo)
  • Barbecued pork loin & rice flour pancakes. (Thịt thăn lợn quay với bánh kếp bột gạo)
  • Sauté shredded chicken & rice flour pancakes. (Thịt gà xé nhỏ áp chảo với bánh kếp bột gạo)
  • Sauté beef with green pepper and black beans on rice flour pancakes. (Thịt bò áp chảo với bánh kếp bột gạo có ớt xanh và đậu đen bên trên)
  • Sauté beef & Rice flour pancake with soy sauce. (Thịt bò áp chảo và bánh kếp bột gạo với nước tương)
Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh - Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?
Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh

Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?

Các món ăn thuần Việt chỉ có thể được chế biến ở Việt Nam mà khó có nước châu Âu nào theo kịp, đó chính là đặc sản có 1-0-2 tại nhiều nhà hàng.

Mặc dù thuộc lòng những cái tên nghe đến đã thấy ngon đó, nhưng chưa chắc các bạn biết được tiếng Anh gọi chúng như thế nào đâu nhé!

Xem bói tử vi 2023

Reviews365 sẽ chia sẻ với các bạn các tên gọi này, mau lấy sổ ra để bổ sung vào từ điển tiếng Anh giao tiếp hằng ngày hoặc cao hơn là trong khách sạn, nhà hàng.

1. Các món ăn chính, các loại thức ăn (để ăn cùng cơm, bún, miến, phở...)

  • Chả: Pork-pie
  • Chả cá: Grilled fish
  • Đậu phụ: Soya cheese
  • Lạp xưởng: Chinese sausage
  • Cá kho: Fish cooked with sauce
  • Cá kho tộ: Fish cooked with fishsauce bowl
  • Gà xào(chiên) sả ớt: Chicken fried with citronella
  • Bò nhúng giấm: Beef soaked in boilinig vinegar
  • Bò nướng sa tế: Beef seasoned with chili oil and broiled
  • Bò lúc lắc khoai: Beef fried chopped steaks and chips
  • Bò xào khổ qua: Tender beef fried with bitter melon
  • Tôm lăn bột: Shrimp floured and fried
  • Tôm kho Tàu: Shrimp cooked with caramel
  • Cua luộc bia: Crab boiled in beer
  • Cua rang me: Crab fried with tamarind
  • Trâu hấp mẻ: Water-buffalo flesh in fermented cold rice
  • Sườn xào chua ngọt: Sweet and sour pork ribs
Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh - Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?
Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?

2. Các món bún, miến cháo đặc sắc

  • Bún: rice noodles
  • Bún bò: beef rice noodles
  • Bún chả: Kebab rice noodles
  • Bún cua: Crab rice noodles
  • Bún ốc: Snail rice noodles
  • Bún thang: Hot rice noodle soup
  • Miến gà: Soya noodles with chicken
  • Miến lươn: Eel soya noodles
  • Cháo hoa: Rice gruel
  • Canh chua : Sweet and sour fish broth

3. Các món ăn kèm

  • Cà pháo muối: Salted egg-plant
  • Mắm tôm: Shrimp pasty
  • Dưa chua: Pickles
  • Gỏi: Raw fish and vegetables
  • Gỏi lươn: Swamp-eel in salad
  • Mắm: Sauce of macerated fish or shrimp
  • Cà(muối) (Salted) aubergine
  • Dưa góp: Salted vegetables Pickles
  • Măng: Bamboo sprout
  • Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
  • Tiết canh: Blood pudding

Danh sách từ vựng tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn chắc chắn không thể thiếu các món ăn vặt khoái khẩu trong mùa hè như sau:

Tên gọi các món cơm trong tiếng Anh - Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?
Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?

4. Các món tráng miệng, ăn vặt

  • Chè: Sweet gruel
  • Chè đậu xanh: Sweet green bean gruel
  • Bánh cuốn: Stuffer pancake.
  • Bánh đúc: Rice cake made of rice flour and lime water.
  • Bánh cốm: Youngrice cake.
  • Bánh trôi: Stuffed sticky rice cake.
  • Bánh xèo: Pancake
  • Bánh dầy: round sticky rice cake
  • Bánh tráng: girdle-cake
  • Bánh tôm: shrimp in batter
  • Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
  • Bánh đậu: soya cake
  • Bánh bao: steamed wheat flour cake
  • Bánh chưng: stuffed sticky rice cake

Hãy sử dụng những từ vựng này để chia sẻ với bạn bè thế giới về các món ăn “đặc sản” của Việt Nam, cộng thêm những chia sẻ thật hữu ích về kinh nghiệm ẩm thực chuyên gia của bạn, thu hút những người bạn nước ngoài đến thăm và trải nghiệm món ăn Việt Nam nhiều hơn

Lily, Theo Reviview 365 tổng hợp